Yếu tố không thuận lợi

Từ điển

Select any filter and click on Apply to see results
T6, 07/05/2013 - 14:19

Là yếu tố ít nhiều cản trở sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Bất kỳ một yếu tố sinh thái nào cũng có lúc là yếu tố không thuận lợi. Các yếu tố sinh thái ở gần giới hạn trên và giới hạn dưới đều trở thành yếu tố không thuận lợi. Khi ở trong điều kiện có các yếu tố không thuận lợi thì các chức năng hoạt động sống của mọi sinh vật đều bị giảm đi rõ rệt, có khi ngừng hoàn toàn. Trong môi trường có các yếu tố không thuận lợi thì mối tương quan giữa các yếu tố vô sinh (nhiệt độ, ẩm độ...) với sự thay đổi mật độ quần thể của dịch hại biểu hiện rất rõ ràng.

Nguồn: GS Đường Hồng Dật (chủ biên), Từ điển bách khoa bảo vệ thực vật (1996), Nhà xuất bản Nông nghiệp.

X
Hãy điền tên đăng nhập ở Hội bảo vệ thực vật của bạn.
Enter the password that accompanies your username.
Đang nạp