Ăn thực vật mục

Từ điển

Select any filter and click on Apply to see results
T7, 04/25/2015 - 11:14
Sử dụng các bộ phận của thực vật sau khi chết đang trong quá trình phân rữa hoặc đã phân rữa làm thức ăn.
Đây là đặc tính của các loài sinh vật hoại sinh. Trong nhóm các loài sinh vật hoại sinh thì côn trùng, nấm và một số loài vi sinh vật có vai trò rất quan trọng. Chúng hoạt động ở các khâu nối tiếp nhau trong một chuỗi dây chuyền phân hủy, khoáng hóa các chất hữu cơ. Trong hoạt động này, các loài ăn thực vật mục là những vệ sinh viên tích cực dọn sạch các tàn dư của thực vật trên mặt đất.
Chúng còn là những loài sinh vật đối kháng. Trong quá trình chuyển hóa xác thực vật, chúng đã góp phần tiêu diệt các mầm mống sinh vật gây hại sống trên các bộ phân cây, các loại men chúng tiết ra làm ức chế sinh trưởng và tiêu diệt các mầm bệnh trong đất.
 
Nguồn: GS Đường Hồng Dật (chủ biên), Từ điển bách khoa bảo vệ thực vật (1996), Nhà xuất bản Nông nghiệp.
X
Hãy điền tên đăng nhập ở Hội bảo vệ thực vật của bạn.
Enter the password that accompanies your username.
Đang nạp